34712
  

CÔNG TY TNHH TPR VIỆT NAM

Xếp hạng BP500: 320(B1/2018)
Mã số thuế: 3700722616
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Số 26 , Đường Số 3, Vsip 2 - Phường Hoà Phú - TP. Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
Tel: 0650-3635005
Fax: 0650-3635002
E-mail: t.tuyen@tprv-vn.com
Website: http://tpr.co.jp
Tên ngành cấp 2: Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 12/03/1939

Giới thiệu


It was 75 years ago today, on December 3, 1939, that TANAKA PISTON RING CO., LTD., was established by our founder Gentaro Tanaka in Osaka to begin manufacturing piston rings for airplanes and ships. In 1940, we built a factory in Okaya City, Nagano Prefecture, and changed the corporate name to TEIKOKU PISTON RING CO., LTD. in 1943. After the war, we focused primarily on manufacturing piston rings for automotive use, and were listed on the Tokyo Stock Exchange Market in 1961. In 1970, we established TEIPI INDUSTRY CO., LTD. in Sagae City, Yamagata Prefecture to support and strengthen the manufacturing capacity of cylinder liners. In 1996, we established ATG (Anqing TP Goetze Piston Ring Co., Ltd.) in Anqing City, China, as the foothold to lead our following business expansion in China.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Terasawa Naruaki Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Yokouchi Makoto
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 146 m(ROA) = 311 m(ROE) = 76

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, sửa chữa, kinh doanh máy móc, thiết bị khác

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png