CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG BÌNH TIÊN

Mã số thuế: 0301340497
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 22 Lý Chiêu Hoàng - Phường 10 - Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-38753442
Fax: 08-38753443
E-mail: kate.nguyen@bitis.com.vn   
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1992

Giới thiệu


Công ty TNHH sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tiên (Biti's) chính thức thành lập vào năm 1992 trên cơ sở thành lập lại Hợp tác xã Cao Su Bình Tiên. Trải qua hơn 30 năm thành lập và phát triển, đến nay, Biti's đã có một chỗ đứng vững chắc trên thị trường. Trên thị trường nội địa, mạng lưới phân phối của Biti's tương đối rộng, bao gồm 2 trung tâm thương mại, 11 chi nhánh và trên 4.500 đại lý - cửa hàng khắp 64 tỉnh thành trong nước. Trên thị trường quốc tế, sản phẩm của Biti's xuất khẩu đến hơn 40 nước trên khắp châu Á, châu Âu, và châu Mỹ. Nhờ vậy, doanh thu hàng năm của Biti's vẫn tăng từ 20-30%.



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Kỹ sư Lọc hóa dầu Bình Sơn: Đem chuông đi đánh xứ người

Mua bảo hiểm sức khỏe: Thói quen văn minh mới của người Việt

Big C Việt Nam đồng hành cùng tuần lễ vải thiều Lục Ngạn

Big C và Unilever đồng hành xây dựng nhà vệ sinh cho học sinh nông thôn

Lễ hội hàng Thái Lan năm 2018 tại Aeon Fivimart

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Vưu Khải Thành Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Vưu Khải Thành
Năm sinh 01/01/1950
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 277 m(ROA) = 143 m(ROE) = 455

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ da và sản phẩm có liên quan

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png


;