3458
  

CÔNG TY TNHH NGỌC CHÂU

Xếp hạng BP500: 327(B1/2019)
Mã số thuế: 3800328966
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Thôn Phước Hòa-Xã Bình Tân-Huyện Phú Riềng-Tỉnh Bình Phước
Tel: 0271-3775547
Fax: 0271-3774673
E-mail: đang cập nhật..
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất, chế biến thực phẩm
Năm thành lập: 01/01/2006

Giới thiệu


Công ty TNHH Ngọc Châu được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ năm 2006, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chết biến và phân phối các sản phẩm hạt điều. Trong quá trình hơn 10 năm hoạt động và phát triển, tới nay, Công ty TNHH Ngọc Châu đã không ngừng mở rộng cả về qui mô và lĩnh vực kinh doanh. Thêm vào đó, sản phẩm của công ty cũng được phân phối rộng rãi hơn, không những đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước mà còn được xuất khẩu đi nhiều nước trên thế giới với chất lượng ngày càng được nâng cao.



Tin tức doanh nghiệp

Công bố Bảng xếp hạng Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2019

Hơn 2.200 người tham gia giải chạy cộng đồng gây quỹ học bổng trẻ em nghèo hiếu học

M3 " thắng lớn" tại Lễ công bố Top500 Doanh nghiệp Việt Nam Thịnh Vượng

Honda Ôtô Tây Hồ đạt giải nhất LXAT trong Hội thi "HDV Lái xe an toàn xuất sắc 2018"

Honda Ôtô Tây Hồ tự hào được vinh danh là một trong 3 đại lý Honda ô tô suất sắc nhất

Công ty TNHH Motor N.A Việt Nam, Honda Ôtô Tây Hồ - Top 500 Doanh nghiệp Thịnh vượng

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trương Như Châu
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm tươi sống, đông lạnh

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png