11540
  

CÔNG TY TNHH FRIESLANDCAMPINA VIỆT NAM

Xếp hạng BP500: 16(B1/2018)
Mã số thuế: 3700229344
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Phường Bình Hòa-Thị xã Thuận An-Tỉnh Bình Dương
Tel: 0274-3754422
Fax: 0274-3754726
E-mail: contactus@frieslandcampina
Website: https://www.dutchlady.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 31/05/1994

Giới thiệu


Công ty TNHH FrieslandCampina Việt Nam bắt đầu thực hiện hoạt động phát triển ngành sữa tại Việt Nam từ năm 1995 với mức đầu tư mỗi năm khoảng 1triệu đô la Mỹ.@ Sau 20 năm hoạt động, FrieslandCampina Việt Nam hiện đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu trong ngành sản xuất sữa tại Việt Nam. Hơn 2.400 hộ nông dân đã được ký hợp đồng thu mua và thường xuyên được huấn luyện, kiểm tra, đang cung cấp khoảng 170 tấn sữa chất lượng mỗi ngày (chiếm 23- 25% lượng sữa tươi của cả nước). FrieslandCampina Việt Nam không chỉ cung cấp cho người dân mỗi năm hơn 1.5 tỷ suất sữa chất lượng cao, với các nhãn hiệu đã được người dân Việt Nam tin yêu như Dutch Lady, Friso, YoMost, Fristi, Completa… mà còn tạo ra hơn 15 ngàn việc làm trực tiếp và gián tiếp cho người lao động tại Việt Nam. FrieslandCampina Việt Nam trở thành công ty đầu tiên tại Việt Nam nhận được cả 4 chứng chỉ quốc tế cho các hệ thống quản lý ISO 9000:2008 (về chất lượng), ISO 14000:2004 (về môi trường) và ISO 22000:2005 (về an toàn thực phẩm) và OHSAS 18001: 2007 (về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp) của Bureau Veritas.



Tin tức doanh nghiệp

Mẹ Việt tin cậy chuẩn "4 Không" của Cô Gái Hà Lan

Những lưu ý về dinh dưỡng cho lứa tuổi tiểu học

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trịnh Lương Nghĩa Tổng Giám đốc
Ramon Van Deventer Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Arnoud Van Den Berg
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chế biến

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png