CÔNG TY CP THÉP VÀ THIẾT BỊ XÂY DỰNG SEMEC

Mã số thuế: 2900608267
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Đại Lộ Lê Nin - Xã Nghi Phú - TP. Vinh - Tỉnh Nghệ An
Tel: 038-3513271
Fax: 038-3513272
E-mail: semec@thepsemec.com.vn    
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2004

Giới thiệu


Công ty CP Thép và Thiết bị xây dựng Semec được thành lập ngày 27/10/2004. Công ty CP Thép và Thiết bị xây dựng Semec có tổng diện tích kho bãi lên tới 7.500 m2, hệ thống cẩu giàn và đội xe vận tải đa chủng loại luôn đáp ứng đầy đủ và kịp thời hàng hoá cho các công trình và đại lý tại các khu vục miền bắc đến khu vực bắc trung bộ. Ngoài trụ sở chính ở TP. Vinh, công ty đã mở rộng thêm 4 văn phòng và kho hàng tại các tỉnh như Hà Nội, Hải Phòng, Ninh Bình, Thanh Hóa. Công ty được lựa chọn là đối tác tin cậy cho các công trình xây dựng không chỉ trên địa bàn tỉnh mà còn trong cả nước như: công trình Cầu Thanh Trì, Nhà máy thủy điện bản Vẽ, Đại học Cần Thơ, Cầu Bến Lức Long An, khu đô thị Nam Trung Yên...



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Kỹ sư Lọc hóa dầu Bình Sơn: Đem chuông đi đánh xứ người

Mua bảo hiểm sức khỏe: Thói quen văn minh mới của người Việt

Big C Việt Nam đồng hành cùng tuần lễ vải thiều Lục Ngạn

Big C và Unilever đồng hành xây dựng nhà vệ sinh cho học sinh nông thôn

Lễ hội hàng Thái Lan năm 2018 tại Aeon Fivimart

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Sơn Long Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Lê Sơn Long
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 2233 m(ROA) = 0 m(ROE) = 2

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kinh doanh kim loại: sắt, thép, kim khí…

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png


;