2453
  

CÔNG TY CP THÉP VÀ THIẾT BỊ XÂY DỰNG SEMEC

Xếp hạng BP500:
Mã số thuế: 2900608267
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Đại Lộ Lê Nin - Xã Nghi Phú - TP. Vinh - Tỉnh Nghệ An
Tel: 038-3513271
Fax: 038-3513272
E-mail: semec@thepsemec.com.vn    
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Năm thành lập: 01/01/2004

Giới thiệu


Công ty CP Thép và Thiết bị xây dựng Semec được thành lập ngày 27/10/2004. Công ty CP Thép và Thiết bị xây dựng Semec có tổng diện tích kho bãi lên tới 7.500 m2, hệ thống cẩu giàn và đội xe vận tải đa chủng loại luôn đáp ứng đầy đủ và kịp thời hàng hoá cho các công trình và đại lý tại các khu vục miền bắc đến khu vực bắc trung bộ. Ngoài trụ sở chính ở TP. Vinh, công ty đã mở rộng thêm 4 văn phòng và kho hàng tại các tỉnh như Hà Nội, Hải Phòng, Ninh Bình, Thanh Hóa. Công ty được lựa chọn là đối tác tin cậy cho các công trình xây dựng không chỉ trên địa bàn tỉnh mà còn trong cả nước như: công trình Cầu Thanh Trì, Nhà máy thủy điện bản Vẽ, Đại học Cần Thơ, Cầu Bến Lức Long An, khu đô thị Nam Trung Yên...



Tin tức doanh nghiệp

M3 " thắng lớn" tại Lễ công bố Top500 Doanh nghiệp Việt Nam Thịnh Vượng

Honda Ôtô Tây Hồ đạt giải nhất LXAT trong Hội thi "HDV Lái xe an toàn xuất sắc 2018"

Honda Ôtô Tây Hồ tự hào được vinh danh là một trong 3 đại lý Honda ô tô suất sắc nhất

Công ty TNHH Motor N.A Việt Nam, Honda Ôtô Tây Hồ - Top 500 Doanh nghiệp Thịnh vượng

TRUNGNAM GROUP nhận hai giải chất lượng công trình xây dựng

Mẹ Việt tin cậy chuẩn "4 Không" của Cô Gái Hà Lan

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Sơn Long Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Lê Sơn Long
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 2233 m(ROA) = 0 m(ROE) = 2

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kinh doanh kim loại: sắt, thép, kim khí…

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png