5532
  

CÔNG TY CP HANEL XỐP NHỰA

Xếp hạng BP500: 496(B1/2018)
Mã số thuế: 0100738312
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: B15 Đường CN6 KCN Sài Đồng B - Phường Sài Đồng - Quận Long Biên - TP. Hà Nội
Tel: 04-38753213
Fax: 04-38752436
E-mail: info@hanelplastics.com.vn
Website: www.hanelplastics.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 09/12/1994

Giới thiệu


Công ty CP Hanel xốp nhựa được thành lập ngày 09/12/1994, là một trong những công ty CP đầu tiên của Hà Nội. Với thế mạnh là thiết bị hiện đại, công nghệ cao, lao động lành nghề, hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO, công ty đã tạo ra các sản phẩm xốp và nhựa phục vụ cho các ngành công nghiệp của nền kinh tế quốc dân và là đối tác tin cậy của các tập đoàn lớn đầu tư vào Việt Nam. Năm 2012 tuy còn nhiều khó khăn, nhưng Công ty vẫn tăng trưởng tốt, duy trì mở rộng thị phần đối với các khách hàng truyền thống và phát triển thêm khách hàng mới.  Sản phẩm Nhựa cao cấp của Công ty được công nhận là sản phẩm công nghiệp chủ lực của TP. Hà Nội. Công ty hoàn thành kế hoạch kinh doanh với tổng doanh thu đạt 365 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt hơn 20 tỷ đồng.



Tin tức doanh nghiệp

Hanel xốp nhựa tổng kết hoạt động sản xuất kinh doanh 2016

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Quốc Bình Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Quốc Cường Tổng Giám đốc
Nguyễn Duy Hải Phó TGĐ

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Quốc Cường
Năm sinh 01/01/1962
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

50.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 706 m(ROA) = 0 m(ROE) = 3

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh nhựa và các sản phẩm từ nhựa

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png